Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
shén神

Nghĩa tiếng Việt

thần linh, thánh

Âm Hán Việt

thần

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 神 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
示
Số nét
9 nét
礻
thịbiểu nghĩathờ cúng, thần linh
申
thânbiểu âmsấm chớp, mở rộng

神 = 礻(Thị, biểu nghĩa: thờ cúng / thần) + 申 (Thân, biểu âm: cổ tự vẽ tia sét). Chữ hình thanh điển hìnhvà Thuyết Văn.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ thần thánh hoặc tinh thần, cũng có thể làm tính từ chỉ sự kỳ diệu, phi thường.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /shén/thần

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thần

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Thần': bộ 礻 (thị, bàn thờ) đứng cạnh 申 (thân, tia sét), bàn thờ chứng kiến sấm chớp, đó là 'thần linh'.

Gương Hán-Việt

'Thần' trong thần linh, tinh thần, thần thoại, thần kinh, thần bí, thần thái.

Mở khoá kiến thức

Biết 神 mở khoá 精神 (tinh thần), 神话 (thần thoại), 神秘 (thần bí), 神经 (thần kinh), 神圣 (thần thánh), 留神 (lưu thần, để ý).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

神 silk 1
Bạch thư
神 seal 1
Tiểu triện

神 ban đầu chỉ viết là 申: chữ giáp cốt vẽ hình tia sét ngoằn ngoèo. Người xưa sợ sấm sét, coi đó là biểu hiện của thần linh. Về sau thêm bộ 示 (礻, liên quan tới thờ cúng) làm biểu nghĩa, định hình chữ 神 hình thanh hiện nay: phần 申 giữ âm, phần 礻 chỉ rõ đây thuộc lĩnh vực linh thiêng.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 他tā thanh 1今jīn thanh 1天tiān thanh 1精jīng thanh 1神shén thanh 2很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Hôm nay tinh thần anh ấy rất tốt.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5故gù thanh 4事shi thanh 5很hěn thanh 3神shén thanh 2秘mì thanh 4。

    Câu chuyện này rất thần bí.

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huān thanh 1听tīng thanh 1中zhōng thanh 1国guó thanh 2神shén thanh 2话huà thanh 4。

    Tôi thích nghe thần thoại Trung Quốc.

  • 过guò thanh 4马mǎ thanh 3路lù thanh 4要yào thanh 4留liú thanh 2神shén thanh 2。

    Qua đường phải để ý.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4关guān thanh 1于yú thanh 2神shén thanh 2的de thanh 5故gù thanh 4事shi thanh 5。

    Đây là một câu chuyện về thần linh.

  • 人rén thanh 2们men thanh 5相xiāng thanh 1信xìn thanh 4山shān thanh 1上shàng thanh 4住zhù thanh 4着zhe thanh 5一yī thanh 1位wèi thanh 4神shén thanh 2。

    Người ta tin rằng trên núi có một vị thần.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 申

    phần bên phải của 神; dễ nhầm khi viết thiếu bộ 礻

  • 伸

    đều có thành phần 申, đồng âm 'shēn', dễ lẫn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.