Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
sū稣
穌

Nghĩa tiếng Việt

(xem: gia tô 耶穌)

Âm Hán Việt

tô

1 chữ13 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 稣 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
禾
Số nét
13 nét

Chữ hình thanh theo. Nghĩa gốc liên quan đến tô tía tô hoặc hồi tỉnh; ngày nay 稣 chủ yếu dùng trong phiên âm tên 耶稣 (Giê-su).

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Chữ này thường dùng làm động từ chỉ sự hồi sinh hoặc xuất hiện trong danh từ riêng chỉ Chúa Giê-su.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tô

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tô": 禾 (lúa) + 鱼 (cá), hai nguồn lương thực dân dã, gợi sự hồi sinh tươi mới; 耶稣 (Giê-su) dùng chữ này.

Gương Hán-Việt

Giê-su (耶稣), hồi tô (hồi sinh)

Mở khoá kiến thức

Biết 稣 chủ yếu mở khoá: 耶稣 (Giê-su: phiên âm Cơ Đốc giáo), 耶稣基督 (Chúa Giê-su Ki-tô).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

稣 là chữ hình thanh: phần 鱼 (ngư) biểu âm, bộ 禾 (hoà, lúa) biểu nghĩa. Đây là dạng thay thế của 蘇 (tô, tía tô; hồi sinh) và 甦 (hồi tỉnh). Nghĩa chính hiện đại: phiên âm tên riêng Giê-su (耶稣).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 耶稣是基督教的核心人物。Yēsū shì Jīdūjiào de héxīn rénwù. thanh 1

    Giê-su là nhân vật trung tâm của Cơ Đốc giáo.

  • 圣诞节是纪念耶稣诞生的节日。Shèngdànjié shì jìniàn Yēsū dànshēng de jiérì. thanh 4

    Giáng sinh là ngày lễ kỷ niệm sự ra đời của Chúa Giê-su.

  • 耶稣基督被认为是救世主。Yēsū Jīdū bèi rènwéi shì jiùshìzhǔ. thanh 1

    Chúa Giê-su Ki-tô được coi là Đấng Cứu Thế.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 苏

    cùng âm sū, cùng nghĩa hồi sinh: 苏 là dạng giản thể phổ thông hơn

  • 酥

    cùng âm sū, nghĩa giòn, bánh giòn

  • 素

    cùng âm sù (khác thanh), khác nghĩa

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.