Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
wěn稳
穩

Nghĩa tiếng Việt

vững vàng, chắc chắn

Âm Hán Việt

ổn

1 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 稳 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
禾
Số nét
14 nét

稳 là dạng giản thể của 穩. Phồn thể 穩 vốn là hình thanh: 禾 (cây lúa, biểu nghĩa: lúa được thu vào kho thì yên ổn) + 㥯 (biểu âm). Trong giản thể, phần biểu âm 㥯 được thay bằng 急. Cấu trúc hiện đại 禾+急 nên coi như chữ hình thanh đã giản hoá.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Chữ này thường làm tính từ đứng trước danh từ hoặc làm bổ ngữ kết quả sau động từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /wěn/ổn định

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: ổn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ổn": 禾 (cây lúa) + phần phải (đã giản hoá), lúa được thu hoạch yên ổn về kho, đúng nghĩa 'ổn định, vững vàng' trong 稳定 (ổn định), 平稳 (bình ổn), 稳健 (vững chắc).

Gương Hán-Việt

'ổn' trong 'ổn định', 'an ổn', 'ổn thoả'

Mở khoá kiến thức

Nắm 稳 mở khoá loạt từ HSK 4-7: 稳, 稳定, 平稳, 安稳, 沉稳, 稳健, 稳固, 稳重.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

稳 seal 1
Tiểu triện

稳 là dạng giản thể của 穩, hình thanh: 禾 (lúa, biểu nghĩa: thu lúa vào kho gợi ý 'yên ổn') + 㥯 (biểu âm). Trong giản thể hiện đại, 㥯 được thay bằng 急 cho gọn nét, nhưng cấu trúc hình thanh vẫn được giữ. Nghĩa gốc 'vững, ổn định' mở rộng sang 'đáng tin, điềm tĩnh' trong 稳定, 稳重, 沉稳.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4很hěn thanh 3稳wěn thanh 3定dìng thanh 4。

    Công việc của anh ấy rất ổn định.

  • 飞fēi thanh 1机jī thanh 1平píng thanh 2稳wěn thanh 3地de thanh 5降jiàng thanh 4落luò thanh 4。

    Máy bay hạ cánh êm ái.

  • 他tā thanh 1做zuò thanh 4事shì thanh 4很hěn thanh 3稳wěn thanh 3重zhòng thanh 4。

    Anh ấy làm việc rất điềm tĩnh.

  • 经jīng thanh 1济jì thanh 4发fā thanh 1展zhǎn thanh 3稳wěn thanh 3健jiàn thanh 4。

    Kinh tế phát triển vững chắc.

  • 他tā thanh 1走zǒu thanh 3得de thanh 5很hěn thanh 3稳wěn thanh 3。

    Anh ấy đi rất vững.

  • 把bǎ thanh 3杯bēi thanh 1子zi thanh 5放fàng thanh 4稳wěn thanh 3,别bié thanh 2掉diào thanh 4了le thanh 5。

    Đặt cốc cho vững, đừng để rơi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 穗

    cùng bộ 禾, tự dạng tổng thể tương tự (禾+phần phải)

  • 积

    cùng bộ 禾, dễ nhầm khi nhìn nhanh

  • 急

    là phần phải của 稳, dễ nhầm tự dạng khi viết

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.