Nghĩa tiếng Việt
vải đoạn, vải lụa trơn
Âm Hán Việt
đoạn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 15 nét
緞 thuộc bộ 糸 (mịch, tơ sợi), phiên âm duàn. Nghĩa: vải sa tanh (satin), loại lụa bóng mịn.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp thành từ ghép chỉ các loại tơ lụa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: đoạn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đoạn": tơ lụa (糸) cắt từng đoạn (đoạn = mảnh, đoạn), từng tấm vải sa tanh bóng mịn được cắt ra bán.
Gương Hán-Việt
"đoạn" trong 緞子 (đoạn tử = sa tanh), 綢緞 (trù đoạn = lụa sa tanh)
Mở khoá kiến thức
Biết 緞 giúp nhận biết từ 緞子 (sa tanh), 錦緞 (lụa gấm) trong ngành dệt may và thời trang.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
緞 (duàn) thuộc bộ 糸 (mịch, tơ sợi). Nghĩa: sa tanh, lụa bóng mịn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她穿了一件緞子旗袍。
Cô ấy mặc chiếc sườn xám bằng vải sa tanh.
- 綢緞是中國傳統名產。
Lụa sa tanh là đặc sản truyền thống của Trung Quốc.
- 緞帶可以用來包裝禮物。
Ruy băng sa tanh có thể dùng để gói quà.
- 這件禮服是錦緞製成的。
Bộ lễ phục này được may từ lụa gấm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.