Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gōu緱

Nghĩa tiếng Việt

hôi

Âm Hán Việt

câu

1 chữ15 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
15 nét

Thuộc nhóm chữ chỉ vật dụng bằng dây/vải trong văn cổ.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng làm tính từ miêu tả mùi vị không thơm tho của sự vật.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: câu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "câu": dây kiếm 緱, bộ 糸 (mịch, dây tơ) + âm câu (gōu, giống 鉤 câu móc), sợi dây móc quanh cán kiếm, giữ chắc khi vung.

Gương Hán-Việt

Chưa có từ Hán-Việt thông dụng chứa 緱 trong tiếng Việt hiện đại.

Mở khoá kiến thức

Biết 緱 giúp đọc văn cổ tả vũ khí và địa danh 阿緱 trong lịch sử cổ đại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

緱 seal 1
Tiểu triện

Nghĩa: dây quấn bọc phần cán kiếm (cord binding on hilt of sword). Có hình tiểu triện từ nguồn hanziyuan. Âm đọc gōu. Chỉ dùng trong văn cổ, như địa danh 阿緱.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 緱是缠绕剑柄的绳索。緱 shì chánrào jiànbǐng de shéngsuǒ. thanh 5

    緱 là dây quấn quanh cán kiếm.

  • 古代武士注重剑的緱的质地。Gǔdài wǔshì zhùzhòng jiàn de 緱 de zhìdì. thanh 3

    Võ sĩ thời cổ chú trọng chất liệu dây bọc cán kiếm.

  • 阿緱是古代地名。Āgōu shì gǔdài dìmíng. thanh 1

    阿緱 là địa danh cổ đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 鉤

    đồng âm gōu, cùng nghĩa móc/câu nhưng bộ 金

  • 緄

    cùng bộ 糸, chỉ dây thắt/viền, dạng tương tự

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.