Nghĩa tiếng Việt
buộc lại
Âm Hán Việt
mi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm động từ với nghĩa trói buộc hoặc làm danh từ chỉ dây thừng buộc trâu bò.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: mi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mi": 縻 có bộ 糸 (mịch: tơ sợi), sợi dây buộc chặt con trâu không cho đi.
Gương Hán-Việt
"mi" trong "羁縻" (kiềm chế): từ lịch sử/chính trị.
Mở khoá kiến thức
Biết 縻 giúp đọc từ 羁縻 (羁縻政策: chính sách kiềm chế) trong lịch sử Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Bộ 糸 gợi ý chữ liên quan đến dây thừng, buộc trói. Nghĩa là dây cương trâu bò, hoặc ràng buộc, kiềm chế.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他被绳子縻住,无法脱身。
Anh ta bị dây thừng trói chặt, không thoát được.
- 羁縻政策是古代管理边疆的方式。
Chính sách羁縻 là cách quản lý vùng biên giới thời cổ đại.
- 縻,系也,以绳约束之。
縻 nghĩa là buộc, dùng dây để ràng buộc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.