Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fèng缝
縫

Nghĩa tiếng Việt

may áo

Âm Hán Việt

phùng

1 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 缝 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
13 nét
纟
mịchbiểu nghĩatơ sợi (liên quan đến may vá)
逢
phùngbiểu âmâm phùng/féng (biểu âm)

缝 = 纟 (Mịch, biểu nghĩa: tơ sợi) + 逢 (Phùng, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 纟 chỉ đường chỉ, sợi vải; bộ 逢 cho âm féng/phùng. Nghĩa là may, khâu; cũng chỉ đường nối, kẽ hở (缝隙).

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Chữ này làm động từ khi mang nghĩa khâu vá và làm danh từ khi chỉ khe hở hoặc đường may.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /fèng/vết nứt
  • /féng/may; đường may

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phùng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phùng": sợi chỉ 纟 gặp nhau 逢 tại từng mũi khâu, kim xuyên, chỉ nối, đường phùng/may hiện ra.

Gương Hán-Việt

"phùng" trong "phùng chỉ" (đường may), ít dùng đơn lẻ

Mở khoá kiến thức

Biết 缝 (phùng) giúp nhận ra: 缝合 (khâu lại), 缝纫 (may vá), 缝隙 (kẽ hở), 裂缝 (vết nứt).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

缝 seal 1
Tiểu triện

Chữ 缝 (phồn thể 縫) là chữ hình thanh: bộ 糸/纟 (mịch, tơ sợi) biểu nghĩa, đường chỉ may nối hai mảnh vải; bộ 逢 (phùng) biểu âm féng. Tiểu triện đã có dạng này. Nghĩa gốc là may khâu; mở rộng thành đường may, kẽ nối, kẽ hở (缝隙).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她把破了的衣服缝好了。Tā bǎ pò le de yīfu féng hǎo le. thanh 1

    Cô ấy đã khâu lại chiếc áo rách.

  • 墙上有一条裂缝。Qiáng shàng yǒu yī tiáo lièfèng. thanh 2

    Trên tường có một vết nứt.

  • 伤口需要缝合。Shāngkǒu xūyào fénghé. thanh 1

    Vết thương cần được khâu lại.

  • 阳光透过门缝照进来。Yángguāng tòuguò mén fèng zhào jìnlái. thanh 2

    Ánh nắng chiếu qua kẽ cửa lọt vào.

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5在zài thanh 4给gěi thanh 3我wǒ thanh 3缝féng thanh 2扣kòu thanh 4子zi thanh 5。

    Mẹ đang khâu cúc áo cho tôi.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1给gěi thanh 3他tā thanh 1的de thanh 5伤shāng thanh 1口kǒu thanh 3缝féng thanh 2了le thanh 5五wǔ thanh 3针zhēn thanh 1。

    Bác sĩ khâu năm mũi cho vết thương của anh ấy.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 逢

    là thành phần biểu âm bên trong 缝, dễ nhầm khi viết

  • 锋

    cùng âm féng, Hán-Việt phong, nghĩa lưỡi dao/tiên phong, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.