Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Giải trí và thói quen tôi
30 từ vựng · 30 có audio
Tiến độ học0/30 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
捕捉bǔ zhuōsăn bắt熬夜áo yèthức khuya, thức đêm để làm việc hoặc giải trí. Hàm ý chịu đựng sự mệt mỏi để không đi ngủ.吃喝玩乐chī hē wán lèăn uống chơi đùa, trót lốt麻将má jiàngmạt chược (trò chơi bài của Trung Quốc)筹码chóu mǎcon số, quân bài để thương lượng; (ẩn dụ) lợi thế, nguồn lực打猎dǎ lièđi săn bắn thú rừng.钓鱼diào yúcâu cá; cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ là 'phishing' (lừa đảo trực tuyến dụ người dùng thông tin).度假dù jiàđi nghỉ mát, nghỉ phép发泄fā xiègiải tỏa, xả, thể hiện风筝fēng zhengdiều缝féngmay; đường may痴迷chī mísay đắm; mê mẩn放映fàng yìngchiếu phim, trình chiếu滑梯huá tīcầu trượt (đồ chơi trẻ em); cái máng trượt.画册huà cètập sách tranh, album minh hoạ; có thể là sách ảnh, album nghệ thuật hoặc catalogue hình ảnh.集邮jí yóusưu tập tem thư; thú vui thu thập và nghiên cứu các loại tem bưu chính.郊游jiāo yóudã ngoại (giao du): đi chơi ở vùng ngoại ô hoặc thiên nhiên ngoài thành phố, thường vào dịp cuối tuần.胶片jiāo piànphim chụp ảnh玩意{儿}wán yìrđồ chơi, đồ vật nhỏ, thứ linh tinh; cũng dùng để chỉ thứ gì đó một cách khinh thường hoặc thân mật.王牌wáng páilá bài chủ, sát thủ, thứ lợi hại nhất消遣xiāo qiǎngiải trí, tiêu khiển, hoạt động giải trí无所事事wú suǒ shì shìkhông có gì để làm, rảnh rỗi không việc gì卧wònằm; ngủ舞厅wǔ tīngphòng khiêu vũ, vũ trường悠闲yōu xiánthanh thảnh, nhàn rỗi, nhàn nhã游览yóu lǎnđi tham quan帐篷zhàng penglều; lều bạt; nhà lều捉迷藏zhuō mí cángtrò chơi trốn tìm; nghĩa bóng: trốn tránh, giấu giếm không thẳng thắn.自由自在zì yóu zì zàitự do tự tại: hoàn toàn tự do, thoải mái không bị ràng buộc hay áp lực gì. Nhấn mạnh cả tâm trạng lẫn trạng thái thực tế.瘾yǐnnghiện