Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yì缢
縊

Nghĩa tiếng Việt

thắt cổ

Âm Hán Việt

ải

1 chữ13 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 缢 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
13 nét

缢 là dạng giản thể của 縊 (ế: thắt cổ). Chữ gốc 縊 = 糹 (mi, sợi dây/lụa) + 益 (ích, biểu âm); chữ hình thanh. Giản thể thay 糹 bằng 纟.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này làm động từ chỉ hành động thắt cổ hoặc treo cổ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: ải

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ế" (thắt cổ): bộ Sợi (纟) + ích (益, thêm vào), thêm sợi dây vào cổ, cách thắt cổ chết.

Gương Hán-Việt

Ế: dùng trong "ế tử" (缢死: chết do thắt cổ) trong sử liệu.

Mở khoá kiến thức

Biết 缢 giúp đọc sử liệu: 自缢 (tự ế: tự treo cổ) xuất hiện nhiều trong Nhị thập tứ sử khi ghi cái chết của quan lại và hậu phi.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

缢 seal 1
Tiểu triện
缢 liushutong 1缢 liushutong 2
Lục thư thông

缢 là dạng giản thể của 縊. Chữ gốc 縊 = bộ 糹 (mi, sợi/lụa) + 益 (ích) cho âm. Tiểu triện và Lục thư thông còn lưu. 缢 (縊) mang nghĩa thắt cổ: dùng sợi dây siết cổ để tự vẫn hoặc hành quyết, một hình thức trong sử học Trung Hoa.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 古代有些妃嫔被赐缢而死。Gǔdài yǒu xiē fēipín bèi cì yì ér sǐ. thanh 3

    Thời xưa có những phi tần bị ban chết bằng thắt cổ.

  • 他Tā thanh 1在zài thanh 4狱yù thanh 4中zhōng thanh 1自zì thanh 4缢yì thanh 4身shēn thanh 1亡wáng thanh 2。

    Anh ta tự treo cổ chết trong tù.

  • 缢死在历史上是一种处决方式。Yì sǐ zài lìshǐ shàng shì yī zhǒng chǔjué fāngshì. thanh 4

    Thắt cổ trong lịch sử là một hình thức hành quyết.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 縊

    dạng phồn thể, cùng chữ nhưng bộ Sợi viết đầy đủ

  • 溢

    cùng âm yì, nghĩa tràn ra, tự dạng gần

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.