Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zuì罪

Nghĩa tiếng Việt

tội lỗi

Âm Hán Việt

tội

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 罪 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
网
Số nét
13 nét
罒
võngbiểu nghĩalưới: bắt, trói buộc
非
phibiểu nghĩakhông đúng, sai trái

罪 = 罒 (Võng, biểu nghĩa: lưới bắt) + 非 (Phi, biểu nghĩa: sai trái). Chữ hội ý: lưới bắt kẻ làm sai, đó là tội lỗi. Chữ gốc 𦋛 ban đầu có nghĩa lưới đánh cá, sau chuyển sang nghĩa tội.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ làm tân ngữ cho các động từ như phạm tội, định tội, trị tội.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tội

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tội": lưới (罒) chụp xuống kẻ sai trái (非), đó là tội phạm bị bắt.

Gương Hán-Việt

tội trong tội phạm (罪犯), tội ác (罪恶), có tội (有罪), thụ tội (受罪: chịu khổ)

Mở khoá kiến thức

Biết 罪 (tội) mở khoá 罪犯 (tội phạm), 犯罪 (phạm tội), 罪恶 (tội ác), 得罪 (đắc tội), 受罪 (chịu đựng khổ sở).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

罪 là chữ hội ý: 网/罒 (lưới) + 非 (sai trái). Chữ gốc 𦋛 vốn nghĩa là lưới đánh cá, sau được dùng thay cho 辠 (tội lỗi) do nét giống nhau với 皇. Hình ảnh lưới bắt kẻ sai phạm trở thành nghĩa chủ đạo.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他因犯罪被捕入狱。Tā yīn fànzuì bèi bǔ rùyù. thanh 1

    Anh ta bị bắt và bỏ tù vì phạm tội.

  • 法院判定他有罪。Fǎyuàn pànding tā yǒu zuì. thanh 3

    Tòa án kết luận anh ta có tội.

  • 不要得罪你的上司。Bùyào dézuì nǐ de shàngsī. thanh 4

    Đừng đắc tội với cấp trên của bạn.

  • 罪犯在逃跑时被警察抓住了。Zuìfàn zài táopǎo shí bèi jǐngchá zhuāzhù le. thanh 4

    Tội phạm bị cảnh sát bắt khi đang bỏ trốn.

  • 他tā thanh 1犯fàn thanh 4了le thanh 5罪zuì thanh 4,被bèi thanh 4判pàn thanh 4了le thanh 5三sān thanh 1年nián thanh 2。

    Hắn phạm tội, bị kết án ba năm.

  • 这zhè thanh 4么me thanh 5热rè thanh 4的de thanh 5天tiān thanh 1排pái thanh 2队duì thanh 4,真zhēn thanh 1是shì thanh 4受shòu thanh 4罪zuì thanh 4。

    Trời nóng thế này mà xếp hàng, thật là khổ sở.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 最

    đồng âm (zuì), khác nghĩa hoàn toàn (nhất, tối)

  • 非

    非 là bộ phận của 罪, nghĩa sai trái có liên quan nhưng chữ khác hẳn

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.