Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6

Tội ác va hình phạt

41 từ vựng · 41 có audio

Tiến độ học0/41 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
挨打āi dǎbị đánh
挨áichịu đựng
暴力bào lìbạo lực (sức mạnh tàn bạo)
暴露bào lùvạch trần, phơi bày (để lộ)
捉zhuōbắt
捕bǔbắt
公安gōng'āncông an
毒品dú pǐnma túy
走私zǒu sībuôn lậu
盗版dào bǎnbản sao lậu
炸药zhà yàothuốc nổ
罪zuìtội lỗi
吸毒xī dúdùng ma túy
罪恶zuì'ètội ác, ác độc
起诉qǐ sùkhởi tố, kiện tụng
强盗qiáng dàokẻ cướp
犯罪fàn zuìtội phạm
探索tàn suǒtìm kiếm
凶xiōngdữ dội
凶手xiōng shǒusát nhân
安检ān jiǎnkiểm tra an ninh
防范fáng fànphòng ngừa, đề phòng
审查shěn chákiểm tra
护hùbảo vệ
监督jiān dūgiám sát (quan sát và đốc thúc)
监测jiān cègiám sát (đo lường liên tục)
看管kān guǎntrông coi, giám sát
民警mín jǐngcảnh sát nhân dân
看kāntrông nom, coi giữ, canh
查出chá chūđiều tra ra, phát hiện (qua kiểm tra)
追究zhuī jiūtruy cứu (đòi hỏi trách nhiệm, điều tra đến cùng)
没收mò shōutịch thu (lấy đi bởi pháp luật)
判pànquyết định
官司guān sīvụ kiện (kiện tụng)
打官司dǎ guān sīkiện (đổ lỗi, kiện tụng)
提交tí jiāogửi, nộp (chuyển giao chính thức)
人权rén quánnhân quyền (quyền cơ bản của con người)
犯fànphạm
原告yuán gàonguyên cáo (người kiện trong vụ án)
承诺chéng nuòcam kết (lời hứa chắc chắn)
被告bèi gàobị cáo (người bị kiện trong vụ án)