Nghĩa tiếng Việt
Xu
Âm Hán Việt
khẩn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 8 nét
肻 thuộc bộ Nhục (肉/月, thịt). Kim văn còn lưu hình.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng như một trợ động từ đứng trước động từ khác để biểu thị sự đồng ý hoặc sẵn lòng làm gì.
Trợ động từ 能愿动词
Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó: 不能去.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: khẩn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khẩn": bộ Nhục (月/肉, thịt), phần gân thịt khẩn (chắc, bám) vào xương, không dễ tách rời.
Gương Hán-Việt
khẩn: cf. 肯 (khẳng, chịu/ưng thuận); 肻 là dạng hiếm cùng gốc
Mở khoá kiến thức
Biết 肻 (khẩn) giúp nhận ra nhóm chữ bộ Nhục (月) chỉ các bộ phận cơ thể cụ thể.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
肻 có âm đọc gần 肯 (khẳng, xương ức/gân). Kim văn còn hình. Có thể là dạng cổ hoặc biến thể của 肯.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 肻是古文字中的罕见字。
肻 là chữ hiếm trong hệ thống văn tự cổ.
- 金文中可见肻的早期形态。
Kim văn còn thấy hình thái sớm của 肻.
- 肻与肯音义相近。
肻 và 肯 gần nhau cả âm lẫn nghĩa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.