Nghĩa tiếng Việt
臒
Âm Hán Việt
ác
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 17 nét
Từ bộ 肉 (nhục: thịt, cơ thể), chữ chỉ trạng thái gầy, thiếu thịt. Nhiều âm đọc: wò, yuè, cho thấy chữ có thể có nhiều nghĩa hoặc cách dùng.
Loại từ & cách dùng
Chủ yếu làm danh từ trong văn ngôn để chỉ các món ăn chế biến từ thịt.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: ác
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ác": bộ 肉 (thịt) thiếu hụt, "ác" như thiếu "ác là", cơ thể 肉 gầy còm trơ xương, mỏng như tờ giấy.
Gương Hán-Việt
ác trong "tiêu ác" (gầy mòn, hao mòn)
Mở khoá kiến thức
Biết 臒 (ác) giúp đọc văn bản y học cổ và văn học miêu tả thể trạng sức khoẻ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
臒 thuộc bộ 肉 (thịt), chỉ trạng thái gầy, cơ thể thiếu thịt, ốm yếu. Âm đọc cổ (MC) là wò và yuè. Chữ hiếm gặp trong văn bản y học và văn học cổ điển mô tả thể trạng con người.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 长期患病使他变得臒瘦。
Bệnh lâu ngày khiến anh ta trở nên gầy gò ốm yếu.
- 臒瘦如柴,令人担心。
Gầy trơ xương như củi, khiến người ta lo lắng.
- 医书中用臒描述营养不良。
Sách y học dùng 臒 để mô tả tình trạng suy dinh dưỡng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.