Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
cǎo草

Nghĩa tiếng Việt

cỏ, thảo mộc

Âm Hán Việt

thảo

1 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 草 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
9 nét
艹
thảobiểu nghĩabộ thảo: cây cỏ
早
tảobiểu âmgợi âm cǎo/zǎo

草 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ) + 早 (Tảo, biểu âm); chữ hình thanh. Ban đầu 草 vốn chỉ một loại cây 皂, sau được mượn để thay thế chữ cổ 艸 với nghĩa "cỏ".

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ thực vật hoặc làm tính từ đứng trước danh từ để chỉ sự cẩu thả, sơ sài.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Danh từ chỉ cỏ, cây cỏ nhỏ.

  • /cǎo/cỏ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thảo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thảo": bộ cỏ 艹 cộng âm sớm 早, cỏ mọc lên từ sáng sớm sau mưa; nên 草 nghĩa là cỏ, thảo mộc, bản thảo, chữ thảo.

Gương Hán-Việt

"thảo" trong thảo mộc, thảo nguyên, bản thảo, thảo luận, chữ thảo, dự thảo.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 草 mở khoá: 草, 草地, 草原, 草案, 起草, 稻草, 草坪.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

草 seal 1
Tiểu triện

草 là chữ hình thanh ghép 艹 (biến thể của 艸 "cỏ") làm bộ biểu nghĩa và 早 làm bộ biểu âm. Ban đầu 草 chỉ riêng loài cây 皂 (cây tạo), nhưng về sau được mượn dùng với nghĩa rộng "cỏ", thay thế cho chữ cổ 艸. Từ nghĩa "cỏ", chữ mở rộng thành "thảo mộc, thô sơ (như chữ thảo), bản nháp".

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 公gōng thanh 1园yuán thanh 2里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1草cǎo thanh 3。

    Trong công viên có rất nhiều cỏ.

  • 小xiǎo thanh 3狗gǒu thanh 3在zài thanh 4草cǎo thanh 3地dì thanh 4上shàng thanh 4跑pǎo thanh 3。

    Chú chó nhỏ chạy trên bãi cỏ.

  • 草cǎo thanh 3原yuán thanh 2很hěn thanh 3美měi thanh 3丽lì thanh 4。

    Thảo nguyên rất đẹp.

  • 请qǐng thanh 3不bú thanh 2要yào thanh 4踩cǎi thanh 3草cǎo thanh 3。

    Vui lòng đừng giẫm lên cỏ.

  • 地dì thanh 4上shàng thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1草cǎo thanh 3

    Trên đất có nhiều cỏ

  • 草cǎo thanh 3是shì thanh 4绿lǜ thanh 4色sè thanh 4的de thanh 5

    Cỏ màu xanh

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 早

    là bộ biểu âm, chỉ thiếu bộ 艹, dễ nhầm khi viết

  • 莫

    cùng bộ 艹, dễ lẫn tự dạng

  • 花

    cùng bộ 艹, học sinh hay nhầm khi viết

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.