Nghĩa tiếng Việt
Artemisia apiacea
Âm Hán Việt
khẩn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 11 nét
菣 là chữ hiếm thuộc bộ 艸, âm qìn, chỉ cây thanh hao (Artemisia annua).
Loại từ & cách dùng
Làm danh từ chỉ một loại cây thân thảo thuộc họ cúc dùng làm thuốc trong Đông y.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: khẩn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khẩn": chữ hiếm trong nhóm cỏ (艸), chỉ cây thanh hao quý dùng làm thuốc chữa sốt.
Gương Hán-Việt
菣 la ten co cua thanh hao trong y hoc co
Mở khoá kiến thức
Biet 菣 giup doc van ban y hoc co Trung Hoa ve duoc thao.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
菣 là tên cổ của 青蒿 (thanh hao), loài cây dùng làm thuốc. Chữ cổ bị thay thế bởi 青蒿.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 菣是青蒿的古称。
菣 la ten co cua cay thanh hao.
- 古医书中菣与青蒿同指一物。
Sach y cu, 菣 va thanh hao chi cung mot loai.
- 古代医书记载菣可退热。
Sach y hoc co dai ghi rang 菣 co the ha sot.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.