Nghĩa tiếng Việt
một loại cỏ, ra hoa vào mùa hè và mùa thu, sống gần bờ nước, chỗ ẩm ướt, làm thức ăn gia súc.
Âm Hán Việt
võng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 11 nét
Bộ Thảo xác nhận đây là thực vật. Chữ tạo muộn.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ một loại cỏ hoang dã mọc ở nơi ẩm ướt dùng làm thức ăn gia súc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: võng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "võng": Bộ Cỏ (艸) ở vùng ẩm, 菵草 là cỏ mọc xum xuê như màng lưới (võng) ven bờ ao.
Gương Hán-Việt
võng: ít dùng trong tiếng Việt; liên hệ 'võng lưới' (mạng lưới, phủ rộng)
Mở khoá kiến thức
Biết 菵 nhận diện nhóm chữ bộ Thảo chỉ cỏ dại đặc thù trong văn học thực vật cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
菵 chỉ dùng trong từ ghép 菵草: loại cỏ mọc gần bờ nước, nơi ẩm ướt, dùng làm thức ăn gia súc. Bộ Thảo (艸) xác nhận đây là thực vật. Không có phân tích hình thanh/hội ý.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 菵草是一种生长在水边的植物。
菵草 là loại cỏ mọc ven bờ nước.
- 这种菵草可以用来喂牛羊。
Loại cỏ 菵 này có thể dùng để chăn nuôi trâu bò.
- 菵是古代植物学文献中记载的草名。
菵 là tên cỏ được ghi chép trong tài liệu thực vật học cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.