Nghĩa tiếng Việt
cây du
Âm Hán Việt
du
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 11 nét
Theo hình dạng gồm bộ 艸 (tháu, thực vật) và phần bên dưới. Chữ này hầu như chỉ dùng trong từ ghép 茱萸.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ dùng trong tên gọi của các loại cây thảo dược như thù du.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: du
Mẹo nhớ
Hán-Việt "du": 萸 chỉ xuất hiện trong 茱萸, cây thù du cắm trên tóc ngày Trùng Dương để trừ tà.
Gương Hán-Việt
"thù du" (茱萸): cây thù du trong câu thơ Vương Duy "遍插茱萸少一人" (cắm thù du khắp đầu còn thiếu một người).
Mở khoá kiến thức
Biết 萸 (du) giúp hiểu từ 茱萸 và điển tích Tết Trùng Dương trong thơ Đường.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
萸 chỉ dùng trong từ 茱萸 (thù du): một loại cây thuốc (dogwood/Cornus) được dùng trong y học cổ truyền và nổi tiếng qua bài thơ Trùng Dương của Vương Duy.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 茱萸是重阳节的重要象征。
Cây thù du là biểu tượng quan trọng của Tết Trùng Dương.
- 王维诗中提到遍插茱萸少一人。
Trong thơ Vương Duy có nhắc đến cắm thù du khắp đầu mà vắng một người.
- 山茱萸的果实可入药。
Quả sơn thù du có thể dùng làm thuốc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.