Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
zhēn蓁

Nghĩa tiếng Việt

cây cối xanh um tùm; rậm rạp, gai góc, bụi rậm

Âm Hán Việt

trăn

1 chữ13 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 蓁 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
13 nét

蓁 là chữ độc thể, bộ 艸 (thảo). Có ảnh tiểu triện và lục thư thông.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ miêu tả cảnh cây cối phát triển xanh tốt, rậm rạp.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: trăn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trăn": bộ 艸 (cỏ cây), hình dung bụi cây "trăn trở" um tùm, rậm rạp không lối vào.

Gương Hán-Việt

"trăn" trong 蓁蓁 (trăn trăn: um tùm, rậm rạp) dùng trong thơ Kinh Thi.

Mở khoá kiến thức

Biết 蓁 giúp đọc văn học cổ điển: 蓁蓁 (cây cối xanh mướt), 蓁荒 (hoang vu um tùm).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蓁 seal 1
Tiểu triện
蓁 liushutong 1
Lục thư thông

Chữ 蓁 (trăn)mang nghĩa: (văn học) cây cối xanh tốt, um tùm; bụi rậm, cây dại; biến thể của 榛 (cây phỉ). Có hình tiểu triện và lục thư thông từ hanziyuan. Không có phân tích cấu tạo.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蓁蓁者莪,在彼中阿。Zhēnzhēn zhě é, zài bǐ zhōnɡ ā. thanh 1

    Cây nga xanh um tùm, mọc giữa triền núi: (Kinh Thi).

  • 古道两旁蓁莽丛生。Ɡǔdào liǎnɡpánɡ zhēnmǎnɡ cónɡshēnɡ. thanh 3

    Hai bên đường cổ cỏ cây rậm rạp mọc đầy.

  • 蓁是榛的同源字,也指榛树。Zhēn shì zhēn de tónɡyuán zì, yě zhǐ zhēn shù. thanh 1

    蓁 là chữ đồng nguồn với 榛, cũng chỉ cây phỉ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 榛

    đồng âm, đồng nghĩa (cây phỉ, bụi rậm); dễ nhầm hoàn toàn

  • 真

    cùng âm zhēn, rất phổ biến

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.