Nghĩa tiếng Việt
(xem: cốt đột 蓇葖)
Âm Hán Việt
cốt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 12 nét
蓇 thuộc bộ 艸 (cỏ/thực vật), chỉ loại nang quả (follicle) của thực vật. Chỉ gặp trong từ ghép 蓇葖 (nang quả đơn lá).
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ trong thuật ngữ thực vật học để chỉ loại quả tự nứt khi chín.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: cốt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cốt": cây cỏ (艸) với nang quả cứng như cốt, 蓇葖 là cái túi quả thực vật chứa hạt giống.
Gương Hán-Việt
cốt đột: từ ghép 蓇葖 (cốt đột) chỉ loại quả nang trong thực vật học.
Mở khoá kiến thức
Biết 蓇 (cốt) giúp nhận ra thuật ngữ thực vật học 蓇葖果 (quả nang đơn lá), thấy trong sách sinh học.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ thuộc bộ 艸 (thực vật), âm gǔ/gū, nghĩa chỉ dùng trong từ ghép 蓇葖: một loại nang quả đơn lá mở theo một đường. Không có giáp cốt hay kim văn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蓇葖是一种单心皮果实,成熟后沿一条缝开裂。
蓇葖 là loại quả đơn lá noãn, khi chín sẽ tách theo một đường.
- 八角的果实就是蓇葖果。
Quả hồi là loại quả nang 蓇葖.
- 植物学课上学到了蓇葖果的特征。
Trong giờ thực vật học, chúng tôi học về đặc điểm của quả nang 蓇葖.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.