Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiè薤

Nghĩa tiếng Việt

củ kiệu

Âm Hán Việt

giới

1 chữ16 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 薤 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
16 nét

薤 là chữ độc thể, bộ 艹 (thảo) gợi liên hệ đến thực vật. Nghĩa là cây hành kiệu (củ kiệu), một loại cây họ hành tỏi. Xuất hiện trong các bài thơ cổ nổi tiếng như 薤露 (Hành lộ ca).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ để chỉ cây kiệu hoặc củ kiệu trong ẩm thực.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: giới

Mẹo nhớ

Hán-Việt "giới": 薤露, giọt sương (露) trên lá kiệu (薤) sáng sớm tan biến, hình ảnh thơ ca cổ ví von cuộc đời ngắn ngủi.

Gương Hán-Việt

giới (薤: củ kiệu, trong bài ca 薤露 nổi tiếng)

Mở khoá kiến thức

Biết 薤 giúp đọc hiểu bài 薤露歌: một trong những ca khúc tang lễ cổ nhất Trung Quốc còn lưu truyền.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

薤 liushutong 1
Lục thư thông

薤 là tên thực vật chỉ cây Allium chinense (củ kiệu). Nổi tiếng qua bài ca 薤露 (Hành lộ: ca khúc tang lễ cổ so sánh đời người với giọt sương trên lá kiệu).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 薤是一种辛香蔬菜,可入药。xiè shì yī zhǒng xīnxiāng shūcài, kě rù yào. thanh 4

    Củ kiệu là loại rau cay thơm, có thể dùng làm thuốc.

  • 薤xiè thanh 4露lù thanh 4,朝zhāo thanh 1落luò thanh 4而ér thanh 2晞xī thanh 1,人rén thanh 2命mìng thanh 4亦yì thanh 4如rú thanh 2之zhī thanh 1。

    Sương trên kiệu, sáng rơi xuống rồi tan: đời người cũng vậy. (thơ ca tang lễ cổ)

  • 薤白是中医常用药材,能理气宽胸。xiè bái shì zhōngyī cháng yòng yàocái, néng lǐ qì kuān xiōng. thanh 4

    薤白 (củ kiệu trắng) là vị thuốc Đông y thông khí, mở ngực.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 蒜

    cùng bộ 艹, cùng nhóm cây hành tỏi: 蒜 là tỏi, 薤 là kiệu

  • 韭

    cùng nhóm cây gia vị họ hành: 韭 là hẹ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.