Nghĩa tiếng Việt
Zanthoxylum ailanthoides
Âm Hán Việt
bội
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 18 nét
藙 là chữ độc thể thuộc bộ 艸 (thảo, cỏ). Chỉ dùng để chỉ loài cây Zanthoxylum ailanthoides.
Loại từ & cách dùng
Chữ này là danh từ chỉ một loài cây thuộc họ cam quýt, thường dùng trong văn bản cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: bội
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nghị": bộ 艸 (cỏ), loài cây có gai như con kiến (蟻/nghị) bò trên cành, dùng làm gia vị.
Gương Hán-Việt
nghị trong nghĩa loài cây gia vị cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 藙 giúp nhận diện nhóm chữ bộ 艸 chỉ cây gia vị và dược liệu trong bản thảo Hán cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
藙 thuộc bộ 艸 (thảo, cỏ), chỉ loài cây Zanthoxylum ailanthoides (một loài sơn tiêu).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 藙即Zanthoxylum ailanthoides,古代用作调味。
藙 là cây Zanthoxylum ailanthoides, thời cổ dùng làm gia vị.
- 藙叶辛香,可入菜。
Lá cây 藙 cay thơm, có thể nấu ăn.
- 本草记载藙之药性。
Bản thảo ghi lại dược tính của cây 藙.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.