Nghĩa tiếng Việt
cây rau tần; bèo tấm
Âm Hán Việt
tần
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 19 nét
蘋 là chữ truyền thống, giản thể là 苹. Bộ 艹 (thảo) gợi liên hệ đến thực vật. Nghĩa cổ là cây rau tần (một loại rau nước) hoặc bèo tấm. Trong tiếng Trung hiện đại, 苹果 (táo) dùng 苹 thay vì 蘋 nhưng 蘋 vẫn dùng trong tiếng Trung truyền thống (Đài Loan, Hong Kong).
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ các loài thực vật thủy sinh hoặc dùng trong từ ghép chỉ quả táo.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tần
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tần": 蘋 là rau tần, cây thực vật (艹) quen thuộc trong cổ thi, nay đồng nghĩa với quả táo (蘋果) trong tiếng Trung truyền thống.
Gương Hán-Việt
tần (蘋: cây rau tần cổ; 蘋果 = táo trong tiếng Trung phồn thể)
Mở khoá kiến thức
Biết 蘋 mở khoá từ phồn thể 蘋果 (táo): dùng ở Đài Loan và Hong Kong, khác giản thể 苹果 trên đại lục.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蘋 trong nghĩa cổ là cây rau tần (loại cây nước họ dương xỉ). Trong tiếng Trung hiện đại (tiếng Trung phồn thể), 蘋果 là táo. Giản thể là 苹.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蘋果是她最喜歡的水果。
Táo là loại trái cây cô ấy yêu thích nhất.
- 一日一蘋果,醫生遠離我。
Mỗi ngày một quả táo, bác sĩ tránh xa tôi.
- 蘋是苹的繁體字,多見於臺灣。
蘋 là phồn thể của 苹, thường thấy ở Đài Loan.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.