Nghĩa tiếng Việt
(xem: biển bức 蝙蝠)
Âm Hán Việt
bức
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 15 nét
蝠 là chữ hình thanh: bộ 虫 (trùng, con vật, biểu nghĩa) + 畐 (phúc, biểu âm). Chỉ con dơi. Âm của 蝠 đồng âm với 福 (phúc) trong tiếng Trung.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ con dơi, hầu như luôn xuất hiện trong từ ghép biển bức.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: bức
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phuc": con trung (虫) bay dem (畐 bieu am), 蝙蝠 (bien phuc) la con doi, bien tuong cho 福 phuc khi.
Gương Hán-Việt
Phuc trong bien phuc (蝙蝠: con doi), wu phuc (五蝠: ngu phuc, bien tuong may man)
Mở khoá kiến thức
Biet 蝠 mo khoa: 蝙蝠 (con doi), 蝙蝠侠 (Batman), 五蝠临门 (ngu phuc mon: bieu tuong may man).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蝠 là chữ hình thanh gồm 虫 (con vật) làm biểu nghĩa và 畐 làm biểu âm. Nghĩa: con dơi. Con dơi trong văn hoá Trung Quốc là biểu tượng may mắn vì 蝠 (fú) đồng âm với 福 (fú, phúc).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 蝙蝠是唯一会飞的哺乳动物。
Con doi la dong vat co vu duy nhat co the bay.
- 中国文化中,蝠代表福气。
Trong van hoa Trung Quoc, con doi tuong trung cho phuc khi.
- 蝙蝠侠是著名的超级英雄。
Batman la sieu anh hung noi tieng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.