Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
fú辐
輻

Nghĩa tiếng Việt

nan hoa xe

Âm Hán Việt

bức

1 chữ13 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 辐 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
車
Số nét
13 nét
车
xabiểu nghĩaxe, bánh xe
畐
biểu âmthành phần biểu âm (không có Hán-Việt độc lập)

辐 = 车 (Xa, biểu nghĩa: xe/bánh xe) + 畐 (biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 车 chỉ đây là bộ phận của bánh xe, cụ thể là nan hoa.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ chỉ nan hoa bánh xe hoặc kết hợp tạo động từ chỉ sự lan tỏa.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: bức

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phúc": các nan hoa (辐) của bánh xe (车) tỏa ra như tia phóng xạ, 辐射 là bức xạ toả ra mọi hướng như nan hoa xe.

Gương Hán-Việt

Phúc xuất hiện trong 辐射 (phúc xạ: phóng xạ, bức xạ).

Mở khoá kiến thức

Biết 辐 mở khoá từ chuyên ngành: 辐射 (bức xạ/phóng xạ) dùng nhiều trong vật lý, y học, môi trường.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

辐 bigseal 1
Đại triện

Chữ 辐 là chữ hình thanh: bộ 车 (xa: xe) biểu nghĩa vật liên quan đến bánh xe; 畐 biểu âm. Nghĩa gốc là nan hoa xe: những thanh gỗ hoặc kim loại nối trục với vành bánh xe. Hiện đại dùng phổ biến trong 辐射 (phóng xạ): hình ảnh các tia phát ra từ tâm như nan hoa từ trục bánh xe.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 太阳辐射对地球影响很大。Tàiyáng fúshè duì dìqiú yǐngxiǎng hěn dà. thanh 4

    Bức xạ mặt trời ảnh hưởng rất lớn đến trái đất.

  • 核辐射对人体有害。Hé fúshè duì réntǐ yǒuhài. thanh 2

    Phóng xạ hạt nhân có hại cho cơ thể.

  • 车轮的辐条断了。Chēlún de fútiáo duàn le. thanh 1

    Nan hoa bánh xe bị gãy rồi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 福

    cùng âm Hán-Việt phúc nhưng khác bộ và nghĩa (福 = phúc lành)

  • 复

    cùng âm fú trong tiếng Trung, 复 nghĩa là lặp lại

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.