Nghĩa tiếng Việt
Một con cóc
Âm Hán Việt
chư
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 21 nét
蠩 là dạng chữ thay thế của 蝫, dùng bộ 虫 (trùng: sâu bọ). Đây là alt form của 蝫, chỉ con cóc. Xuất hiện trong từ ghép 蜛蠩. Âm Hán-Việt tái lập là *trư* theo âm Trung cổ (Middle Chinese *tɕjɨo).
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ trong từ ghép để chỉ một loài cóc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: chư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trư": sinh vật (虫) to xù xì như con heo (trư), con cóc (trư) da sần sùi trông như heo nhỏ.
Gương Hán-Việt
trư: ít dùng độc lập trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 蠩 (trư) giúp nhận tên động vật lưỡng cư cổ trong văn bản tự nhiên học Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蠩là dạng chữ thay thế của 蝫. Có âm Trung cổ *tɕjɨo. Bộ 虫 biểu nghĩa (sinh vật nhỏ). Nghĩa là con cóc. Xuất hiện trong 蜛蠩. Chưa có hình ảnh hình chữ cổ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蠩是蝫的异体字,指蟾蜍。
蠩 là dạng chữ khác của 蝫, chỉ con cóc.
- 蠩字记于古代虫鱼图谱之中。
Chữ 蠩 được ghi trong đồ phổ sâu bọ cổ đại.
- 蜛蠩是古代对蟾蜍蠩的称呼。
蜛蠩 là tên gọi cổ đại của loài cóc (蠩).
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.