Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cán蠶

Nghĩa tiếng Việt

Tằm

Âm Hán Việt

tằm

1 chữ24 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 蠶 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
虫
Số nét
24 nét

蠶 là chữ phồn thể chỉ con tằm (Bombyx mori). Đại triện và tiểu triện được ghi nhận. Giản thể hiện đại là 蚕.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ con tằm, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tằm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tằm": chữ phồn thể viết rất phức tạp, hình ảnh con tằm nhỏ bé mà tạo ra cả ngành lụa tơ vĩ đại.

Gương Hán-Việt

tằm: trong từ 蠶絲 (tơ tằm), 養蠶 (nuôi tằm)

Mở khoá kiến thức

Biết 蠶 mở khoá ngành lụa: 蠶絲 (tằm ti: tơ tằm), 養蠶 (nuôi tằm), 蠶桑 (tằm tang: nghề trồng dâu nuôi tằm), 蠶繭 (kén tằm).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蠶 bigseal 1
Đại triện
蠶 seal 1
Tiểu triện

蠶 là chữ phồn thể chỉ con tằm, dạng tiểu triện và đại triện được ghi nhận. Con tằm gắn liền với ngành dệt lụa: phát minh nổi tiếng nhất của văn minh Trung Hoa.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蠶絲是製作絲綢的原料。Cán sī shì zhìzuò sīchóu de yuánliào. thanh 2

    Tơ tằm là nguyên liệu làm lụa.

  • 農婦們正在養蠶。Nóngfùmen zhèngzài yǎng cán. thanh 2

    Những người nông dân đang nuôi tằm.

  • 蠶吃桑葉,吐絲結繭。Cán chī sāngyè, tǔ sī jié jiǎn. thanh 2

    Tằm ăn lá dâu, nhả tơ kết kén.

  • 中國是養蠶取絲的發源地。Zhōngguó shì yǎng cán qǔ sī de fāyuándì. thanh 1

    Trung Quốc là nơi khởi nguồn nghề nuôi tằm lấy tơ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 蚕

    蚕 là giản thể của 蠶, dễ nhầm phồn/giản

  • 蟓

    cùng bộ 虫, cùng chỉ tằm (nghĩa cổ của 蟓), dễ nhầm

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

殘參慘燦餐
Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.