Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jué觉
覺

Nghĩa tiếng Việt

cảm thấy, thấy; tỉnh ngộ (jué); giấc ngủ (jiào)

Âm Hán Việt

giác

Chữ đa âm: 2 cách đọc

  • juégiáccảm thấy; tỉnh ngộ觉得、感觉
  • jiàogiấc ngủ睡觉、午觉
1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 觉 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
見
Số nét
9 nét

觉 (phồn thể 覺) là chữ giản thể: phần trên (𭕄+冖) là dạng rút gọn của 學, phần dưới đổi 見 thành 见 (Kiến, nhận biết). Phần trên góp âm, phần 见 góp nghĩa 'nhận biết, tỉnh thức'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ để biểu thị cảm giác, nhận thức hoặc làm danh từ chỉ giấc ngủ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /jiào/giấc ngủ

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: giác

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'giác' là cảm/biết: nhớ phần trên giống 学 (học) trên bộ 见 (thấy), học và thấy thì 'cảm giác', 'tỉnh giác'.

Gương Hán-Việt

'giác' trong 'cảm giác', 'thị giác', 'tự giác'.

Mở khoá kiến thức

Biết 觉 mở khóa 'cảm giác', 'thị giác', 'tự giác' và nghĩa 'giấc ngủ' (đọc jiào).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

觉 bigseal 1
Đại triện
觉 seal 1
Tiểu triện

觉 là dạng giản thể của 覺: phần trên 𦥯 (cũng là phần trên của 學) được rút gọn, phần dưới 見 đổi thành 见. Phần trên vốn là thành phần biểu âm (co rút từ 學), còn 见 (nhìn, nhận biết) biểu nghĩa. Chữ mang nghĩa 'cảm thấy, nhận biết, tỉnh giấc'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我觉得很好。wǒ juéde hěn hǎo. thanh 3

    Tôi cảm thấy rất tốt.

  • 他睡觉了。tā shuìjiào le. thanh 1

    Anh ấy đi ngủ rồi.

  • 你觉得呢?nǐ juéde ne? thanh 3

    Bạn thấy thế nào?

  • 我wǒ thanh 3太tài thanh 4累lèi thanh 4了le thanh 5,想xiǎng thanh 3好hǎo thanh 3好hǎo thanh 3睡shuì thanh 4一yī thanh 1觉jiào thanh 4。

    Tôi mệt quá, muốn ngủ một giấc thật ngon.

  • 昨zuó thanh 2天tiān thanh 1晚wǎn thanh 3上shang thanh 5我wǒ thanh 3一yī thanh 1觉jiào thanh 4睡shuì thanh 4到dào thanh 4天tiān thanh 1亮liàng thanh 4。

    Tối qua tôi ngủ một mạch đến sáng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 学

    phần trên 𭕄+冖 giống hệt, chỉ khác phần dưới (见 vs 子)

  • 觉

    có hai âm jué/jiào tùy nghĩa, dễ đọc nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.