Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
tiǎn觍
覥

Nghĩa tiếng Việt

thẹn; e thẹn; trơ; mặt dày; điễn; như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" Tục dùng như điến 靦.

Âm Hán Việt

điễn

1 chữ12 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
見
Số nét
12 nét

觍 thuộc bộ 見 (kiến/thấy). Bộ 見 (nhìn, thấy) gợi cảm giác bị nhìn thấy: xấu hổ.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng làm tính từ bổ nghĩa cho khuôn mặt hoặc hành vi trơ trẽn, xấu hổ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: điễn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "điễn": nhìn thấy (見) mặt điễn đỏ, khi bị nhìn thẳng vào mặt thì xấu hổ, mặt đỏ bừng.

Gương Hán-Việt

"điễn" trong từ: 觍顏 (điễn nhan, mặt xấu hổ), 觍著臉 (điễn trước kiểm, mặt dày làm bừa).

Mở khoá kiến thức

Biết 觍 mở khoá từ vựng cảm xúc trong văn học cổ điển và Hán văn miêu tả tính cách.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Bộ 見 (nhìn) gợi hình ảnh bị người khác nhìn thẳng vào mặt: cảm giác xấu hổ, ngượng ngùng. Cũng dùng như 靦 (điễn: mặt dày, trơ tráo).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他觍著臉說謊。tā tiǎnzhe liǎn shuōhuǎng. thanh 1

    Anh ta vô liêm sỉ nói dối.

  • 覺得羞愧,觍顏難開。juéde xiūkuì, tiǎn yán nán kāi. thanh 2

    Cảm thấy xấu hổ, mặt khó mở miệng.

  • 此人觍然不知羞。cǐ rén tiǎnrán bù zhī xiū. thanh 3

    Người này trơ tráo không biết xấu hổ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 靦

    dị thể của 觍, cùng nghĩa mặt dày xấu hổ; dùng hoán đổi

  • 腆

    đồng âm tiǎn, nghĩa khác (ưỡn ngực); dễ nhầm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.