Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
xū諝

Nghĩa tiếng Việt

谞

Âm Hán Việt

tư

1 chữ16 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
言
Số nét
16 nét

諝 là chữ thuộc bộ 言 (ngôn, lời nói).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Chữ này làm danh từ chỉ tài trí hoặc tính từ chỉ sự khôn khéo, mưu mẹo.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tư

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tư": bộ 言 (lời nói), lời nói thể hiện tư lực thông minh, mưu lược của người có chí khí.

Gương Hán-Việt

tư trong 才諝 (tài trí), 智諝 (trí tuệ sáng suốt), ít dùng trong tiếng Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 諝 mở khoá nhóm từ ca ngợi tài trí mưu lược trong văn học và sử liệu cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

諝 seal 1
Tiểu triện

諝 thuộc bộ 言 (ngôn, lời nói), nghĩa tri thức, tài năng phán đoán, hoặc mưu mô.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 才諝出众者,方可担此重任。cái xū chūzhòng zhě, fāng kě dān cǐ zhòng rèn. thanh 2

    Người tài trí xuất chúng mới có thể đảm nhận trọng trách này.

  • 智諝深远,谋无遗诸。zhì xū shēnyuǎn, móu wú yí zhū. thanh 4

    Trí tuệ sâu xa, mưu lược không bỏ sót gì.

  • 諝字义为才智谋略。xū zì yì wéi cáizhì móulüè. thanh 1

    Chữ 諝 mang nghĩa tài trí mưu lược.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 许

    cùng âm xǔ, dễ nhầm khi nghe

  • 需

    cùng âm xū, gần âm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.