Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
shì諡

Nghĩa tiếng Việt

tên cúng cơm, tên thuỵ đặt sau khi chết để cúng giỗ

Âm Hán Việt

thụy

1 chữ16 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 諡 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
言
Số nét
16 nét

諡 có bộ 言 (lời nói) biểu nghĩa: tên được phong bằng lời sau khi qua đời. Là biến thể của 謚, cùng nghĩa: tên thụy đặt sau khi chết.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Chữ này làm danh từ chỉ tên hiệu đặt sau khi mất hoặc làm động từ với nghĩa ban tặng thụy hiệu.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thụy

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thụy": 諡 (thụy), tên thụy 諡, lời 言 đặt tên cho người đã khuất. Nhớ: Chu Văn Vương, Hán Vũ Đế... đều là thụy hiệu đặt sau khi mất.

Gương Hán-Việt

thụy trong "thụy hiệu" (tên đặt sau khi mất), "miếu hiệu" (tên thờ trong miếu)

Mở khoá kiến thức

Biết 諡 (thụy) mở khoá: 諡號 (thụy hiệu: danh hiệu phong sau khi chết), 諡法 (thụy pháp: quy tắc đặt tên thụy).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

諡 seal 1
Tiểu triện
諡 liushutong 1諡 liushutong 2諡 liushutong 3
Lưu thư thông (Minh)

諡 là biến thể của 謚 (xem 謚). Bộ 言 (lời nói) biểu nghĩa: đây là "lời" đặt tên cho người đã khuất để tưởng nhớ. Tên thụy (thụy hiệu) là danh hiệu phong cho hoàng đế, quan lại, học giả sau khi qua đời, tóm tắt đức hạnh hoặc công trạng cả đời.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 漢武帝的諡號是「武」。hàn wǔdì de shìhào shì "wǔ". thanh 4

    Thụy hiệu của Hán Vũ Đế là "Vũ".

  • 諡法規定了不同德行對應的諡號。shìfǎ guīdìngle bùtóng déxíng duìyìng de shìhào. thanh 4

    Thụy pháp quy định thụy hiệu tương ứng với từng đức hạnh.

  • 君子死後,後人會給他上諡。jūnzǐ sǐhòu, hòurén huì gěi tā shàng shì. thanh 1

    Bậc quân tử sau khi qua đời, hậu thế sẽ dâng tên thụy.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 謚

    là dạng chính thống mà 諡 là biến thể, cùng nghĩa và âm

  • 谥

    dạng giản thể của 謚/諡, cùng nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.