Nghĩa tiếng Việt
mưu đã định sẵn; tiến hành
Âm Hán Việt
mô
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 17 nét
謩 thuộc bộ 言 (ngôn). Âm mò gợi 莫 (mạc) hoặc 模 (mô) làm âm phần.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ mưu lược đã định sẵn hoặc động từ bàn thảo kế hoạch trong văn viết cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: mô
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mô": chữ hiếm bộ 言: khuôn mẫu), lời khuôn mẫu cổ.
Gương Hán-Việt
mô: không phổ biến trong Hán-Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 謩 giúp đọc văn bản cổ và nhận diện chữ hiếm bộ 言.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ thuộc bộ 言 (ngôn), âm mò.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 謩是一個非常罕見的字。
謩 là một chữ cực kỳ hiếm gặp.
- 謩見於古籍中。
謩 xuất hiện trong tài liệu cổ.
- 謩在古籍文獻中偶有出現。
謩 thỉnh thoảng xuất hiện trong tài liệu cổ điển.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.