Nghĩa tiếng Việt
chậm chạp, ấp úng
Âm Hán Việt
sáp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 21 nét
譅 chưa có phân tích hình thanh hay hội ý được xác nhận. Thuộc bộ 言 (ngôn: lời nói), chỉ cách nói chuyện chậm chạp, khó khăn, ấp úng.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ miêu tả giọng nói hoặc cách diễn đạt bị ấp úng, không lưu loát.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: sáp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sắc": bộ 言 (ngôn: lời nói) → lời nói khó nhọc, ấp úng như màu sắc tối tăm, "sắc" gợi 'sắc bén' (ngược lại với ấp úng), người sắc bén trong lời nói không bao giờ譅.
Gương Hán-Việt
sắc: ít xuất hiện trong Hán-Việt; dùng trong mô tả ngôn ngữ học cổ điển
Mở khoá kiến thức
Biết 譅 giúp đọc mô tả về phong cách diễn đạt trong tài liệu ngôn ngữ học và tu từ học cổ Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
譅 (sè) chỉ sự chậm chạp, ấp úng khi nói. Thuộc bộ 言 (ngôn).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 譅是形容言語不流利的字。
譅 là chữ mô tả lời nói không trôi chảy.
- 他說話有些譅,需要慢慢表達。
Anh ta nói hơi ấp úng, cần nói chậm rãi.
- 古代修辭學對言語譅滯有所論述。
Tu từ học cổ đại có bàn luận về sự ấp úng trong lời nói.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.