Nghĩa tiếng Việt
buộc tội
Âm Hán Việt
chu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 21 nét
譸 là chữ độc thể thuộc bộ Ngôn (言), chưa phân tích được cấu trúc hình thanh hay hội ý rõ ràng.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hành vi lừa gạt, thường đi kèm trong từ ghép chu trương.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: chu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chu": chữ thuộc bộ Ngôn (lời nói), lời nói gian dối, lừa đảo người khác.
Gương Hán-Việt
chu: dùng trong văn ngôn cổ, rất hiếm gặp trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 譸 (chu) giúp nhận ra nhóm chữ chỉ sự lừa dối trong văn ngôn Hán cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
譸 là biến thể của 侜 (chu), có nghĩa lừa dối, gian trá. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt hay kim văn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 此人惯于譸张。
Người này quen thói bịa đặt, lừa gạt.
- 譸张为幻,不可信也。
Tô vẽ, bịa đặt, không thể tin được.
- 古书中有譸张之语。
Trong sách cổ có những lời lẽ phóng đại lừa dối.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.