Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Phó từ副词
wù误
誤

Nghĩa tiếng Việt

sai, nhầm; lỡ, làm lỡ; hiểu lầm

Âm Hán Việt

ngộ

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 误 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
言
Số nét
9 nét
讠
ngônbiểu nghĩalời nói (bộ giản thể của 言)
吴
ngôbiểu âmgợi âm wù

误 là giản thể của 誤. Bản gốc 誤 = 言 + 吳. Bản giản thể rút 言 thành 讠 và 吳 thành 吴. Chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Phó từ副词

Thường làm động từ chỉ sự nhầm lẫn, làm trễ nải hoặc làm danh từ trong các từ ghép chỉ lỗi lầm.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /wù/sai lầm

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: ngộ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ngộ": lời nói 讠 từ nước Ngô 吴 (xa lạ), nói khác đi nên hiểu lầm, đó là 'ngộ' (sai sót).

Gương Hán-Việt

ngộ trong "ngộ hội" 誤會, "sai ngộ" 錯誤

Mở khoá kiến thức

Biết 误 mở khoá nhóm từ sai/hiểu lầm: 误会, 错误, 失误, 延误.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

误 seal 1
Tiểu triện
误 liushutong 1误 liushutong 2误 liushutong 3误 liushutong 4
Lục thư thông

Chú 誤 = 言 + 吳: 言 (lời nói) cho nghĩa, 吳 (Ngô, biểu âm) cho âm. Nghĩa gốc 'nói sai, lầm lẫn', mở rộng thành 'lỡ làm, làm trì hoãn, mê hoặc người khác'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4误wù thanh 4会huì thanh 4。

    Đây là một sự hiểu lầm.

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4考kǎo thanh 3试shì thanh 4有yǒu thanh 3几jǐ thanh 3个gè thanh 4错cuò thanh 4误wù thanh 4。

    Lần thi này có vài lỗi sai.

  • 飞fēi thanh 1机jī thanh 1延yán thanh 2误wù thanh 4了le thanh 5两liǎng thanh 3小xiǎo thanh 3时shí thanh 2。

    Máy bay bị hoãn hai tiếng.

  • 请qǐng thanh 3不bù thanh 4要yào thanh 4误wù thanh 4解jiě thanh 3我wǒ thanh 3的de thanh 5意yì thanh 4思si thanh 5。

    Xin đừng hiểu nhầm ý tôi.

  • 对duì thanh 4不bu thanh 5起qǐ thanh 3,我wǒ thanh 3误wù thanh 4会huì thanh 4你nǐ thanh 3了le thanh 5。

    Xin lỗi, tôi đã hiểu lầm bạn.

  • 路lù thanh 4上shàng thanh 4堵dǔ thanh 3车chē thanh 1,差chà thanh 4点diǎn thanh 3误wù thanh 4了le thanh 5飞fēi thanh 1机jī thanh 1。

    Trên đường tắc xe, suýt nữa thì lỡ máy bay.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 悟

    cùng âm wù, cùng Hán-Việt 'ngộ' (hiểu ra)

  • 物

    cùng âm wù, dễ nhầm thanh điệu

  • 吴

    là phần biểu âm; viết thiếu 讠 thành 吴

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.