Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6
Dữ liệu
21 từ vựng · 21 có audio
Tiến độ học0/21 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
小于xiǎo yúnhỏ hơn (toán học/so sánh); dùng khi một giá trị kém hơn giá trị khác超出chāo chūvượt quá差异chā yìsự khác biệt, sự sai lệch (sai dị)出入chū rùchênh lệch调研diào yánđiều tra và khảo sát; thu thập thông tin có hệ thống để nghiên cứu hoặc ra quyết định次数cì shùsố lần; tần số xuất hiện hoặc thực hiện một việc总量zǒng liàngtổng lượng用法yòng fǎcách dùng, cách sử dụng (từ ngữ, công cụ, quy tắc)错过cuò guòbỏ lỡ平方米píng fāng mǐmét vuông (đơn vị diện tích bình phương mễ)百分点bǎi fēn diǎnđiểm phần trăm (đơn vị đo chênh lệch giữa hai tỷ lệ phần trăm; 1 điểm phần trăm = chênh lệch 1%)涨zhǎngtăng绝大多数jué dà duō shùđa số tuyệt đối排行榜pái háng bǎngdanh sách xếp hạng指数zhǐ shùchỉ số: con số đại diện cho mức độ hoặc sự thay đổi của một hiện tượng (kinh tế, khoa học)首次shǒu cìlần đầu tiên, lần đầu测定cè dìngđo đạc và xác định (đo lường để xác định chính xác một giá trị hoặc kết quả)名额míng'éhạn ngạch, số chỗ có hạn误wùsai lầm查看chá kànkiểm tra超chāovượt quá; siêu