Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhàng账
賬

Nghĩa tiếng Việt

sổ sách

Âm Hán Việt

trướng

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 账 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
貝
Số nét
8 nét

账 = 贝 (Bối, biểu nghĩa: tiền/tài vật) + 长 (Trường, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 贝 cho nghĩa liên quan đến tiền bạc tài chính, 长 cho âm (zhàng ~ trường).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ sổ sách kế toán hoặc nợ nần, thường đi sau động từ như tính hoặc trả.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /zhàng/tài khoản

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: trướng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trướng": bộ bối 贝 (tiền sò) kéo dài 长 (trường) thành sổ, 账 là sổ sách ghi chép tiền tệ.

Gương Hán-Việt

trướng trong '账户 trướng hộ' (tài khoản)

Mở khoá kiến thức

Biết 账 (trướng) mở khoá: 账户 (tài khoản), 结账 (thanh toán), 账单 (hóa đơn), 账号 (số tài khoản).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

账 là chữ giản thể của 賬. Phồn thể 賬 là chữ hình thanh: 貝 (bối, biểu nghĩa: vỏ sò/tiền tệ) + 長 (trường, biểu âm). Nghĩa gốc là sổ sách ghi chép tài chính, thu chi.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我Wǒ thanh 3要yào thanh 4结jié thanh 2账zhàng thanh 4了le thanh 5。

    Tôi muốn thanh toán rồi.

  • 请把账单发给我。Qǐng bǎ zhàngdān fā gěi wǒ. thanh 3

    Hãy gửi hóa đơn cho tôi.

  • 这个账户里有多少钱?Zhège zhànghù lǐ yǒu duōshao qián? thanh 4

    Tài khoản này có bao nhiêu tiền?

  • 他Tā thanh 1还hái thanh 2没méi thanh 2还huán thanh 2清qīng thanh 1债zhài thanh 4账zhàng thanh 4。

    Anh ấy vẫn chưa trả hết nợ.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5吃chī thanh 1完wán thanh 2饭fàn thanh 4以yǐ thanh 3后hòu thanh 4,他tā thanh 1去qù thanh 4结jié thanh 2了le thanh 5账zhàng thanh 4。

    Ăn xong, anh ấy đi thanh toán.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5月yuè thanh 4的de thanh 5账zhàng thanh 4我wǒ thanh 3已yǐ thanh 3经jīng thanh 1算suàn thanh 4清qīng thanh 1楚chu thanh 5了le thanh 5。

    Sổ sách tháng này tôi đã tính rõ ràng rồi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 帐

    đồng âm zhàng, cùng Hán-Việt, 帐 là 'màn/rèm', 账 là 'sổ sách'

  • 涨

    cùng Hán-Việt 'trướng/trương', đồng âm

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.