Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6
Kinh tế và tài chính
39 từ vựng · 39 có audio
Tiến độ học0/39 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
消费xiāo fèitiêu dùng, tiêu thụ增值zēng zhítăng giá trị国产guó chǎnsản xuất trong nước, nội địa外资wài zīvốn nước ngoài, vốn đầu tư từ bên ngoài vào (doanh nghiệp, kinh tế)房价fáng jiàgiá nhà, giá bất động sản (nhà ở)复苏fù sūhồi phục, phục hồi (kinh tế, ý thức, sức sống); tỉnh lại sau khi bất tỉnh生活费shēng huó fèichi phí sinh hoạt危机wēi jīkhủng hoảng, tình huống nguy hiểm và cấp bách税shuìthuế升值shēng zhítăng giá trị (tiền tệ, tài sản, bất động sản lên giá)贫困pín kùnnghèo khổ, bần cùng (tình trạng thiếu thốn nghiêm trọng về vật chất)新兴xīn xīngmới nổi, mới phát triển, đang lên (tân hưng)外币wài bìngoại tệ, tiền nước ngoài捐助juān zhùquyên góp và hỗ trợ; đóng góp tiền bạc hoặc vật chất để giúp đỡ người khác富人fù rénngười giàu, người giàu có债zhàinợ花费huā fèichi tiêu, tiêu tốn; khoản chi金钱jīn qiántiền bạc, tài sản tiền金融jīn róngtài chính, tín dụng (lĩnh vực lưu thông tiền tệ và tín dụng trong nền kinh tế)补助bǔ zhùtrợ cấp取款机qǔ kuǎn jīmáy rút tiền, máy ATM账户zhàng hùtài khoản账zhàngtài khoản省钱shěng qiántiết kiệm tiền; chi tiêu ít đi để dành dụm手续费shǒu xù fèiphí thủ tục, phí dịch vụ; khoản tiền thu cho các thủ tục xử lý giao dịch hay dịch vụ取款qǔ kuǎnrút tiền理财lǐ cáiquản lý tài chính cá nhân, lý tài (lý-tài: sắp xếp, quản lý của cải)收取shōu qǔnhận股票gǔ piàocổ phiếu, chứng khoán股东gǔ dōngcổ đông股gǔcổ phần券quànchứng chỉ, vé信用xìn yòngtín dụng发放fā fàngcấp phát, phát hành, phân phối (tiền, giấy phép, hàng hóa)金额jīn'ésố tiền租金zū jīntiền thuê炒股chǎo gǔđầu cơ cổ phiếu定价dìng jiàđịnh giá; mức giá được ấn định; hành động xác lập giá bán捐juānquyên góp