Nghĩa tiếng Việt
sông Cám (hợp của sông Chương và sông Cống)
Âm Hán Việt
cám
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 貝
- Số nét
- 21 nét
赣 gồm 章 (chương, đồ ngọc) và 丮 (cầm giữ); chữ hội ý gốc: hình ảnh người cầm ngọc để ban tặng. Về sau thêm 貝 (bối, tiền) tạo thành 贛 (Cống).
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm danh từ riêng để chỉ sông Cám hoặc viết tắt cho tỉnh Giang Tây.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: cám
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cam": tinh Giang Tay cua Trung Quoc, ten song Cam, 章 (ngoc) cam trong tay 丮, ban tang nhu dong song hao phong.
Gương Hán-Việt
Cam trong Cam Giang (song Cam, Giang Tay)
Mở khoá kiến thức
Biet 赣 mo khoa dia danh Giang Tay: 赣州 (Cam Chau), 赣江 (Cam Giang).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Trong kim văn, chữ vốn là hội ý: 章 (đồ ngọc) + 丮 (cầm giữ) với nghĩa gốc là cầm ngọc ban tặng. Thành phần 丮 biến dạng thành 欠 rồi 夂. Bộ 貝 (tiền) thêm vào sau. Thuyết Văn giải thích theo hình thanh (竷 + 貝) nhưng không được văn tự cổ hậu thuẫn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 赣州是江西的重要城市。
Cam Chau la thanh pho quan trong cua Giang Tay.
- 赣江流经江西全境。
Song Cam chay qua toan tinh Giang Tay.
- 他来自赣南地区。
Anh ay den tu vung Nam Cam.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.