Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yùn运
運

Nghĩa tiếng Việt

vận chuyển, chở; chuyển động; vận may

Âm Hán Việt

vận

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 运 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
辵
Số nét
7 nét
辶
sướcbiểu nghĩađi, di chuyển
云
vânbiểu âmthanh phù (giản hoá từ 軍)

运 (giản thể của 運) là chữ hình thanh: 辶 (Sước, biểu nghĩa: di chuyển) + 云 (Vân, biểu âm: giản hoá từ 軍). Nghĩa 'vận chuyển, vận động, vận may'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ sự di chuyển, vận tải hoặc làm danh từ chỉ vận số, thời vận.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /yùn/vận chuyển

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: vận

Mẹo nhớ

Hán-Việt "vận": mây vân (云) trôi đi (辶), mây di chuyển không ngừng, nên 运 nghĩa 'vận chuyển, vận động, vận mệnh'.

Gương Hán-Việt

'vận' trong 'vận động' (运动), 'may mắn' (运气), 'vận tải' (运输)

Mở khoá kiến thức

Nắm 运 mở khoá 运动, 运气, 运输, 命运, 幸运: bộ từ về sức khoẻ, số phận và logistics.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

运 seal 1
Tiểu triện

运 là dạng giản thể của 運, vốn là chữ hình thanh: 辵/辶 (sước) làm nghĩa phù chỉ chuyển động, 軍 (quân) làm thanh phù. Khi giản hoá, 軍 được thay bằng 云 cho gọn nét. Nghĩa gốc 'di chuyển, vận chuyển' phát triển thành 'vận động, số phận, vận may'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5运yùn thanh 4动dòng thanh 4。

    Tôi thích vận động.

  • 祝zhù thanh 4你nǐ thanh 3好hǎo thanh 3运yùn thanh 4!

    Chúc bạn may mắn!

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1运yùn thanh 4气qi thanh 5不bù thanh 4好hǎo thanh 3。

    Hôm nay vận khí không tốt.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5运yùn thanh 4东dōng thanh 1西xi thanh 5。

    Chúng tôi vận chuyển đồ.

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1货huò thanh 4要yào thanh 4运yùn thanh 4到dào thanh 4上shàng thanh 4海hǎi thanh 3。

    Những hàng hóa này phải vận chuyển đến Thượng Hải.

  • 卡kǎ thanh 3车chē thanh 1运yùn thanh 4来lái thanh 2了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1水shuǐ thanh 3果guǒ thanh 3。

    Xe tải chở đến rất nhiều trái cây.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 云

    là thanh phù của 运 và là chữ độc lập, dễ nhầm khi viết

  • 远

    cùng bộ 辶, tự dạng tương tự, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.