Chủ đề · HSK 3.0 cấp 5
Vận chuyển và di chuyển
31 từ vựng · 31 có audio
Tiến độ học0/31 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
乘chéngnhân, đi (xe/máy bay)乘车chéng chēđi xe, cưỡi xe乘客chéng kèhành khách (người đi xe, tàu, máy bay: không phải người lái)乘坐chéng zuòđi xe, đi tàu, đi máy bay行驶xíng shǐđi theo tuyến đường挤jǐchen chúc, chật chội; nặn, bóp摩托mó tuōxe máy, mô tô车主chē zhǔchủ xe; người sở hữu xe驾驶jià shǐlái驾照jià zhàobằng lái xe向前xiàng qiántiến về phía trước; về phía trước向上xiàng shànglên trên; hướng lên trên; phát triển挡dǎngchặn终点zhōng diǎnđích đến, điểm kết thúc调动diào dòngđiều chuyển脚步jiǎo bùbước chân到来dào láiđến, sự đến滚gǔnlăn延伸yán shēnkéo dài, vươn dài; mở rộng, phát triển返回fǎn huítrở về; quay lại; hồi đáp加速jiā sùtăng tốc, tăng nhanh转向zhuǎn xiàngchuyển hướng至zhìđến绕ràoquay vòng调diàođiều động, thuyên chuyển; giọng, điệu, giai điệu闯chuǎngxông vào运yùnvận chuyển一路yī lùsuốt dọc đường; cùng đi, đi chung发射fā shèphóng; bắn; tung ra (tia, sóng, tên lửa, vệ tinh)停留tíng liúdừng lại, ở lại跟随gēn suíđi theo