Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
yáo遙

Nghĩa tiếng Việt

xa

Âm Hán Việt

diêu

1 chữ13 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 遙 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
辵
Số nét
13 nét

遙 thuộc bộ 辵 (xước: đi bộ), chỉ sự di chuyển đến nơi xa.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ chỉ khoảng cách hoặc làm phó từ đứng trước động từ chỉ hành động từ xa.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: diêu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "diêu": bộ 辵 (đường xa), DIÊU vời xa tắp, bước chân chẳng tới.

Gương Hán-Việt

diêu, dùng trong Hán-Việt: 遙遠 (diêu viễn: xa xôi), 遙想 (diêu tưởng: nghĩ đến nơi xa), 遙控 (điều khiển từ xa).

Mở khoá kiến thức

Biết 遙 mở khoá: 遙遠 (xa xôi), 遙控 (điều khiển từ xa), 遙望 (nhìn xa), 逍遙 (tiêu diêu: tự do phóng khoáng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

遙 seal 1
Triện thư
遙 liushutong 1
Lục thư thông

遙 nghĩa là xa xôi, tận cùng (distant, far away). Thuộc bộ 辵 (đi bộ). Thơ từ 1908 của Trương Chi Động dùng chữ này.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 家鄉遙遠,思念難忘。jiāxiāng yáoyuǎn, sīniàn nán wàng. thanh 1

    Quê nhà xa xôi, nỗi nhớ khó nguôi.

  • 遙控器找不到了。yáokòngqì zhǎo bú dào le. thanh 2

    Điều khiển từ xa không tìm thấy rồi.

  • 站在山頂遙望大海。zhàn zài shāndǐng yáowàng dàhǎi. thanh 4

    Đứng trên đỉnh núi nhìn xa ra biển lớn.

  • 逍遙自在,無憂無慮。xiāoyáo zìzài, wú yōu wú lǜ. thanh 1

    Tiêu diêu tự tại, không lo không nghĩ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 遥

    giản thể của 遙, cùng chữ khác dạng viết

  • 搖

    cùng âm yáo, dễ nhầm khi viết phồn thể

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.