Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chén鈂

Nghĩa tiếng Việt

đâm; như "đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi" (vhn)

Âm Hán Việt

đồng

1 chữ12 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
12 nét

Thuộc bộ 金 (kim loại). Hai âm (chén/qín) nhưng HV dùng âm 'đâm'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này làm động từ biểu thị hành động đâm hoặc đâm chém.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đồng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đâm": KIM LOẠI (金) nhọn, ĐÂM thẳng, sắc bén như lưỡi dao thép.

Gương Hán-Việt

đâm trong 'đâm chém' (đâm đầu, bổ nhào)

Mở khoá kiến thức

Biết 鈂 giúp nhận diện âm Hán-Việt 'đâm' trong từ vựng Việt gốc Hán.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鈂 seal 1
Tiểu triện

ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鈂chén thanh 2属shǔ thanh 3金jīn thanh 1部bù thanh 4,义yì thanh 4未wèi thanh 4详xiáng thanh 2。

    鈂 thuộc bộ Kim, nghĩa chưa rõ.

  • 鈂字见于古代字书。chén zì jiàn yú gǔdài zìshū. thanh 2

    Chữ 鈂 thấy trong tự điển cổ đại.

  • 鈂为金部罕见字之一。chén wéi jīn bù hǎnjiàn zì zhī yī. thanh 2

    鈂 là một trong những chữ hiếm bộ Kim.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 沉

    cùng âm chén, dễ nhầm khi nghe

  • 铛

    cùng bộ 金, dễ nhầm hình dạng

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.