Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
tián鈿

Nghĩa tiếng Việt

Thiếc

Âm Hán Việt

điền

1 chữ13 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 鈿 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
13 nét

鈿 là chữ thuộc bộ 金 (kim, kim loại). Dạng tiểu triện và Lục thư thông lưu lại.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ đồ trang sức khảm vàng bạc hoặc động từ chỉ việc khảm nạm.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: điền

Mẹo nhớ

Hán-Việt "điền": bộ 金 (kim loại) + nghĩa điền vào, kỹ thuật điền kim loại vào chỗ khắc để làm đồ trang sức lấp lánh.

Gương Hán-Việt

điền trong 金鈿 (cài tóc vàng), 螺鈿 (khảm xà cừ), 寶鈿 (đồ trang sức quý)

Mở khoá kiến thức

Biết 鈿 mở khoá nhóm từ nghề thủ công kim hoàn và khảm đính trong văn học cổ điển.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鈿 seal 1
Tiểu triện
鈿 liushutong 1鈿 liushutong 2鈿 liushutong 3
Lục thư thông

鈿 thuộc bộ 金 (kim, kim loại), chỉ kỹ thuật khảm vàng/bạc vào đồ vật hoặc cài tóc bằng vàng (金鈿). Dạng tiểu triện lưu lại.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 金鈿是古代女子常用的頭飾。jīn diàn shì gǔdài nǚzǐ cháng yòng de tóushì. thanh 1

    Cài tóc vàng (金鈿) là đồ trang sức thường dùng của phụ nữ cổ đại.

  • 螺鈿工藝在中國歷史悠久。luó diàn gōngyì zài Zhōngguó lìshǐ yōujiǔ. thanh 2

    Nghề khảm xà cừ (螺鈿) có lịch sử lâu đời ở Trung Quốc.

  • 寶鈿光彩奪目,令人眼花繚亂。bǎo diàn guāngcǎi duómù, lìng rén yǎnhuā liáoluàn. thanh 3

    Đồ trang sức khảm quý (寶鈿) lấp lánh rực rỡ, khiến mắt hoa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 田

    cùng âm tián, là bộ phận có thể có trong chữ

  • 填

    cùng âm tián, nghĩa điền vào gần với kỹ thuật 鈿

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.