Nghĩa tiếng Việt
nguyên tố bari, Ba
Âm Hán Việt
bội
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 15 nét
Thuộc bộ 金 (kim loại). Đây là chữ tạo muộn để ký hiệu nguyên tố Barium (Ba, số 56).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chuyên ngành hóa học để chỉ nguyên tố Bari.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: bội
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bội": KIM LOẠI (金) số 56, nguyên tố BỘI phần trong dạ dày (BaSO4 chụp X-quang).
Gương Hán-Việt
bội trong 'Bari' (nguyên tố 56)
Mở khoá kiến thức
Biết 鋇 giúp nhận diện tên nguyên tố Barium trong văn bản hoá học Hán ngữ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鋇 (bội) là chữ tạo muộn thuộc bộ 金 (kim loại), dùng để ký hiệu nguyên tố Barium (Ba, số 56). Đây là chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鋇是碱土金属元素之一。
Barium là một trong các nguyên tố kim loại kiềm thổ.
- 鋇餐用于消化道检查。
BaSO4 (bari sunfat) dùng chụp X-quang đường tiêu hoá.
- 鋇的原子序数是56。
Số hiệu nguyên tử của Barium là 56.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.