Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chā鍤

Nghĩa tiếng Việt

锛

Âm Hán Việt

sắp

1 chữ17 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
17 nét

Tiểu triện và lục thư thông ghi nhận hình thể.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ một loại công cụ xúc đất như xẻng hoặc mai thời cổ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: sắp

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sắp": bộ 金 (kim loại), cái xẻng/mai (鍤) là công cụ kim loại dùng xúc đất, sắp xếp đất đai.

Gương Hán-Việt

sắp: ít dùng trong Hán-Việt học thuật; liên hệ 插 (sắp: cắm vào).

Mở khoá kiến thức

鍤 liên hệ nhóm nông cụ cổ: 鋤 (trừ: cuốc), 耒 (lỗi: cày), 犁 (lê: cái cày).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鍤 seal 1
Tiểu triện
鍤 liushutong 1
Lục thư thông

鍤 có âm chā, bộ 金. Chỉ ghi định nghĩa (literary): mai, xẻng (spade/shovel). Tiểu triện ghi nhận dạng chữ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鍤是古代農耕工具之一。chā shì gǔdài nónggēng gōngjù zhī yī. thanh 1

    鍤 là công cụ nông nghiệp cổ đại.

  • 古人用鍤掘土興修水利。gǔrén yòng chā juétǔ xīngxiū shuǐlì. thanh 3

    Người xưa dùng 鍤 đào đất làm thủy lợi.

  • 鍤字見於古代農業文獻中。chā zì jiàn yú gǔdài nóngyè wénxiàn zhōng. thanh 1

    Chữ 鍤 gặp trong tài liệu nông nghiệp cổ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 插

    cùng âm chā/sắp, bộ 手, nghĩa là cắm, nhét vào

  • 鋤

    cùng nhóm nông cụ kim loại, nhưng 鋤 là cuốc

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.