Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTừ tượng thanh象声词Tính từ形容词
huì鐬

Nghĩa tiếng Việt

xuất hiện hưng thịnh; tiếng chuông xe đạp

Âm Hán Việt

hội

1 chữ21 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
21 nét

Thuộc bộ 金 (kim loại).

Loại từ & cách dùng

Từ tượng thanh象声词Tính từ形容词

Thường dùng làm từ tượng thanh mô tả tiếng chuông xe ngựa hoặc làm tính từ chỉ sự hưng thịnh.

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hội

Mẹo nhớ

Hán-Việt "huệ": chữ KIM LOẠI (金) hiếm, ân HUỆ của đồ cổ kim loại chưa ai giải mã.

Gương Hán-Việt

huệ trong văn ngôn cổ về đồ kim loại

Mở khoá kiến thức

Biết 鐬 giúp nhận diện chữ Hán hiếm trong kim loại học cổ.

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鐬huì thanh 4属shǔ thanh 3金jīn thanh 1部bù thanh 4,义yì thanh 4未wèi thanh 4详xiáng thanh 2。

    鐬 thuộc bộ Kim, nghĩa chưa rõ.

  • 鐬字见于古代字书。huì zì jiàn yú gǔdài zìshū. thanh 4

    Chữ 鐬 thấy trong tự điển cổ.

  • 鐬为金部罕见字。huì wéi jīn bù hǎnjiàn zì. thanh 4

    鐬 là chữ hiếm thuộc bộ Kim.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 挥

    cùng âm huī/huì, dễ nhầm khi nghe

  • 慧

    cùng âm huì, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.