Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bì鐴

Nghĩa tiếng Việt

xem "鐾"

Âm Hán Việt

tý

1 chữ21 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
21 nét

Bộ 金 (kim loại) biểu nghĩa. Nghĩa chỉ sang 鐾 (mài sắc dao/lưỡi kiếm). Chưa có phân tích linh kiện chính thức.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ hành động mài hoặc giũa các vật dụng bằng kim loại cho sắc bén.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tý

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tế": bộ 金 (kim loại), mài tế (mài sắc) lưỡi dao cho bén như gương.

Gương Hán-Việt

"tế": mài sắc kim loại; xem 鐾 để tra nghĩa đầy đủ hơn

Mở khoá kiến thức

Biết 鐴 liên hệ với 鐾: nhóm chữ chỉ mài, giũa kim loại trong thủ công truyền thống.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鐴 (bì) là chữ dẫn sang 鐾: hành động mài dao/lưỡi kiếm cho sắc bén. Bộ 金 (kim loại) biểu nghĩa. Nghĩa cụ thể liên quan đến mài kim loại.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鐴刀使其鋒利。Bì dāo shǐ qí fēnglì. thanh 4

    Mài dao cho sắc bén.

  • 工匠鐴劍於磨石上。Gōngjiàng bì jiàn yú móshí shàng. thanh 1

    Thợ thủ công mài kiếm trên đá mài.

  • 鐴與鐾同義,皆指磨利。Bì yǔ bì tóngyì, jiē zhǐ mó lì. thanh 4

    鐴 và 鐾 đồng nghĩa, đều chỉ mài sắc.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 鐾

    gần như đồng nghĩa: 鐴 dẫn sang 鐾, cùng chỉ mài sắc

  • 比

    cùng pinyin bǐ/bì, dễ nhầm khi tra âm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.