Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xī鑴

Nghĩa tiếng Việt

một loại đỉnh (vạc) thời xưa; vầng hơi toả ra bên mặt trời

Âm Hán Việt

huề

1 chữ26 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
26 nét

Thuộc bộ 金 (kim loại). Pinyin xī (Cantonese: kwai4), và nghĩa 'đỉnh cổ' hoặc 'hào quang mặt trời'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chủ yếu dùng làm danh từ trong thư tịch cổ để chỉ một loại dụng cụ nấu ăn bằng đồng hoặc hiện tượng khí tượng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: huề

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quỳ": KIM LOẠI (金) cổ kính, cái vạc QUỲ cổ đại toả hào quang như mặt trời.

Gương Hán-Việt

quỳ trong văn ngôn cổ về đồ đồng cổ

Mở khoá kiến thức

Biết 鑴 giúp nhận diện chữ Hán hiếm trong nghiên cứu đồ đồng cổ đại.

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鑴属金部,为古代礼器名。xī shǔ jīn bù, wéi gǔdài lǐqì míng. thanh 1

    鑴 thuộc bộ Kim, là tên lễ khí cổ.

  • 鑴字义未详,见于古籍。xī zì yì wèi xiáng, jiàn yú gǔjí. thanh 1

    Chữ 鑴 nghĩa chưa rõ, thấy trong sách cổ.

  • 鑴为罕见金部汉字。xī wéi hǎnjiàn jīn bù hànzì. thanh 1

    鑴 là chữ Hán hiếm thuộc bộ Kim.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 鐸

    cùng bộ Kim và đều là đồ đồng cổ, dễ nhầm

  • 希

    cùng âm xī, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.