Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
luán鑾

Nghĩa tiếng Việt

cái chuông

Âm Hán Việt

loan

1 chữ27 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 鑾 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
27 nét

Chữ bao gồm bộ 金 (kim) và phần trên gợi hình dáng hàng chuông xếp thành đôi. Đây là chữ chỉ loại chuông đặc biệt buộc trên xe ngựa thiên tử: âm thanh báo hiệu đoàn xe hoàng gia đi qua.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ thường xuất hiện trong các từ chỉ xe kiệu hoặc đồ dùng của hoàng đế.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: loan

Mẹo nhớ

Hán-Việt "loan": hình dung tiếng chuông loan (leng keng) báo hiệu đoàn xe thiên tử đang đến, bộ 金 xác nhận đây là chuông kim loại quý.

Gương Hán-Việt

loan: xuất hiện trong "xa loan" (xe thiên tử), "loan giá" (đoàn xe hoàng cung)

Mở khoá kiến thức

Biết 鑾 mở khoá các từ cổ điển chỉ xe ngựa hoàng gia và nghi lễ triều đình trong Hán-Việt.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鑾 seal 1
Tiểu triện

鑾 vốn chỉ chuông nhỏ treo trên xe ngựa của hoàng đế; âm vang của nó được coi là âm nhạc thiêng. Theo nghĩa hoán dụ, 鑾 chỉ chính cỗ xe hoàng gia (鑾駕), rồi mở rộng chỉ mọi vật dụng thuộc về hoàng đế. Chữ phát sinh từ tiểu triện; không tìm thấy giáp cốt rõ ràng.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鑾luán thanh 2駕jià thanh 4出chū thanh 1巡xún thanh 2,百bǎi thanh 3姓xìng thanh 4夾jiā thanh 1道dào thanh 4歡huān thanh 1迎yíng thanh 2。

    Xe hoàng gia ra tuần du, dân chúng đứng hai bên đường đón chào.

  • 鑾luán thanh 2鈴líng thanh 2聲shēng thanh 1遠yuǎn thanh 3傳chuán thanh 2數shù thanh 4里lǐ thanh 3。

    Tiếng chuông loan vang xa hàng dặm.

  • 天tiān thanh 1子zǐ thanh 3之zhī thanh 1車chē thanh 1稱chēng thanh 1鑾luán thanh 2。

    Xe của thiên tử được gọi là loan.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 巒

    cùng âm luán, đều có phần trên tương tự, dễ nhầm khi viết tay

  • 鸞

    cùng âm luán (chim phượng), cùng phần trên, khác bộ dưới

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

亂卵孿巒
Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.