Nghĩa tiếng Việt
ngay thẳng
Âm Hán Việt
đĩnh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 頁
- Số nét
- 12 nét
颋 thuộc bộ 頁 (hiệt, đầu người). Dùng chữ phồn thể 頲 có hình tiểu triện. Nghĩa: đầu ngay thẳng, đứng thẳng, bộ 頁 xác nhận liên quan đến đầu/thân thể.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ miêu tả tính cách ngay thẳng hoặc dáng đứng thẳng.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: đĩnh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thĩnh": bộ 頁 (đầu), cái đầu (thĩnh) giữ thẳng, không cúi, biểu trưng cho sự ngay thẳng.
Gương Hán-Việt
Chữ 颋/頲 ít xuất hiện trong từ Hán-Việt thông dụng.
Mở khoá kiến thức
Biết 颋 giúp nhận ra nhóm chữ bộ 頁 chỉ tư thế đầu/cổ trong cổ ngữ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
颋 (phồn thể: 頲) thuộc bộ 頁 (hiệt, đầu). Nghĩa văn ngôn: đầu ngay thẳng; nghĩa mở rộng: thẳng thắn, ngay thẳng. Tiểu triện còn lưu qua hanziyuan.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 颋形容头部挺直。
颋 mô tả tư thế đầu ngay thẳng.
- 颋字属于页部。
Chữ 颋 thuộc bộ 頁.
- 古文中颋意为端正。
Trong cổ văn, 颋 có nghĩa là ngay thẳng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.